thi công

Học thuật
Thân thiện
thi công

Các công nhân đang thi công một con đường mới.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tiến hành xây dựng một công trình theo thiết kế đã : Chỉ hành động thực hiện, xây dựng một công trình kiến trúc, hạ tầng dựa trên bản vẽ, kế hoạch quy trình kỹ thuật đã được phê duyệt.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Công ty chúng tôi sẽ thi công cây cầu mới vào quý tới. (Công ty chúng tôi sẽ tiến hành xây dựng cây cầu mới vào quý tới.)
    • Việc thi công đường hầm đòi hỏi máy móc hiện đại kỹ thuật cao. (Việc xây dựng đường hầm đòi hỏi máy móc hiện đại kỹ thuật cao.)
    • Họ đang thi công phần móng cho tòa nhà. (Họ đang thực hiện xây dựng phần móng cho tòa nhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bảo đảmthuật thi công": Đảm bảo các yêu cầu, quy chuẩn kỹ thuật trong quá trình xây dựng.

    • Giám sát công trình phải luôn bảo đảmthuật thi công. (Giám sát công trình phải luôn đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật trong xây dựng.)
  • "Tiến độ thi công": Tốc độ khối lượng công việc được hoàn thành theo một kế hoạch thời gian cụ thể.

    • Tiến độ thi công dự án hiện đang chậm hơn so với kế hoạch. (Tốc độ xây dựng dự án hiện đang chậm hơn so với kế hoạch.)
Biến thể từ gần giống
  • Thi công xây dựng (cụm danh từ): Lĩnh vực hoặc hoạt động xây dựng công trình.

    • Anh ấy làm trong lĩnh vực thi công xây dựng. (Anh ấy làm trong lĩnh vực xây dựng công trình.)
  • Nhà thầu thi công (cụm danh từ): Đơn vị, tổ chức nhận hợp đồng để thực hiện việc xây dựng.

    • Nhà thầu thi công chính cho dự án một tập đoàn lớn. (Đơn vị nhận hợp đồng xây dựng chính cho dự án một tập đoàn lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Xây dựng: Tạo dựng nên công trình, nhà cửa.
  • Thực hiện: Làm, tiến hành một công việc cụ thể (nghĩa rộng hơn, có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh khác).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Khởi công thi công: Bắt đầu tiến hành xây dựng công trình.

    • Lễ khởi công thi công nhà máy sẽ diễn ra vào tuần sau. (Lễ bắt đầu xây dựng nhà máy sẽ diễn ra vào tuần sau.)
  • Nghiệm thu thi công: Kiểm tra, đánh giá chấp nhận công trình sau khi xây dựng xong.

    • Sau khi hoàn thành, công trình sẽ được nghiệm thu thi công bởiquan chức năng. (Sau khi hoàn thành, công trình sẽ được kiểm tra chấp nhận bởiquan chức năng.)
Thành ngữ liên quan

(Từ "thi công" mang tính chuyên môn kỹ thuật cao nên ít khi xuất hiện trong các thành ngữ phổ biến. Các cụm từ liên quan chủ yếu mang tính thuật ngữ ngành xây dựng.)

thi công

Các công nhân đang thi công một con đường mới.

  1. đg. Tiến hành xây dựng một công trình theo thiết kế. Thi công khu nhà ở cao tầng. Bảo đảmthuật thi công. Tiến độ thi công.